不在乎
bất tại hồ
Hán Việt: bất tại hồ · Pinyin: bù zài hu
Tổng quan
sự bất tỉnh, sự mê, tính không xúc cảm, tính không có tình cảm; tính vô tình
不放在心上:他自有主张,~别人怎么说, 青年人身强力壮,多干点活儿~。
不看重、不放在心上。《文明小史》第三四回:「其時榜已發出,毓生仍落孫山,妙在財氣甚好,也不在乎中舉。」也作「不介意」。
Nghĩa
Việt
- Cihui không quan tâm
- Biên soạn not mind/care
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不看重、不放在心上。《文明小史》第三四回:「其時榜已發出,毓生仍落孫山,妙在財氣甚好,也不在乎中舉。」也作「不介意」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不放在心上:他自有主张,~别人怎么说, 青年人身强力壮,多干点活儿~。
- Kaggle Zh-Vi all the same
Eng
- Cihui not to care
- Tần suất từ s.v. not mind/care
Đức
- Handedict an etw. uninteressiert sein