不在了
bất tại liễu
Hán Việt: bất tại liễu · Pinyin: bù zài le
Tổng quan
đã chết | đã qua đời
Nghĩa
Việt
- Cihui đã chết | đã qua đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人死去了。《儒林外史》第一二回:「到了魯宅,進門聽得一片哭聲,知是已不在了。」
Eng
- CC-CEDICT to be dead|to have passed away
- Cihui to be dead; to have passed away