不在意
bất tại ý
Hán Việt: bất tại ý · Pinyin: bù zài yì
Tổng quan
Ý không để ý; lờ đi; phớt lờ
1.不放在心上。
不放在心上。表示對某事物不關心或不介意。《紅樓夢》第一六回:「寶玉只問得黛玉平安二字,餘者也就不在意了。」《文明小史》第一八回:「眾人看見,都不在意,倒是姚世兄見了,他甚為恭敬。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không chú ý
- Cihui không bận tâm
- Tần suất từ không chú ý , không bận tâm; bất tại ý/phi tại ý/phầu tại ý/phủ tại ý: không thèm để ý/không để ý/lờ đi/phớt lờ; Ý không để ý; lờ đi; phớt lờ; không để ý; lờ đi; phớt lờ
- Biên soạn 1. not mind 2. slight; pass over 3. take no notice; pay no attention
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不放在心上。表示對某事物不關心或不介意。《紅樓夢》第一六回:「寶玉只問得黛玉平安二字,餘者也就不在意了。」《文明小史》第一八回:「眾人看見,都不在意,倒是姚世兄見了,他甚為恭敬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不放在心上。
Eng
- Cihui to pay no attention to; not to mind
- Tần suất từ s.v. 1. not mind 2. slight; pass over 3. take no notice; pay no attention