不在行

bù zài xíng bất tại hành

Hán Việt: bất tại hành · Pinyin: bù zài xíng

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (tại) + (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不內行。指對某種事物不熟悉、不瞭解。《儒林外史》第三六回:「門生並不會作八股文章,……門生覺得自己時文到底不在行。」《文明小史》第五一回:「他姨太太出身雖是大姐,梳辮子卻不在行。」也作「外行」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹不得安生; 指对某种事情或某种业务缺乏知识和经验。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹不得安生。 2.指对某种事情或某种业务缺乏知识和经验。

Eng

  • Cihui 不在行 ù zàiháng v.p. be unfamiliar with a field/profession