不堪入目

bù kān rù mùbất kham nhập mục

Hán Việt: bất kham nhập mục · Pinyin: bù kān rù mù

Tổng quan

NHẬP MỤC khó coi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容行为卑鄙或东西粗劣,不值得一看。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻事情極壞而使人看不下去。《鏡花緣》第二三回:「此數餚也,以先生視之,固不堪入目矣。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 堪 (kham) + 入 (nhập) + 目 (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể nhìn nổi
  • Cihui chướng mắt
  • Biên soạn not fit to be seen; disgusting

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情極壞而使人看不下去。《鏡花緣》第二三回:「此數餚也,以先生視之,固不堪入目矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容行为卑鄙或东西粗劣,不值得一看。

Eng

  • Cihui 不堪入目 ùkānrùmù f.e. not fit to be seen; disgusting

Đức

  • Handedict scheußlich

Từ liên quan

Gần nghĩa

不堪言状 · 不堪设想 · 不堪入耳 · 不堪造就 · 不堪一击 · 不堪回首 · 不堪忍受 · 不堪言狀