不外

bù wài bất ngoại

Hán Việt: bất ngoại · Pinyin: bù wài

Tổng quan

không nằm ngoài phạm vi | không gì hơn là hông ngoài, chỉ bấy nhiêu thôi. bất ngoại bất ngoại ☆Không ngoài, chỉ bấy nhiêu thôi.

Cấu tạo: (bất) + (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nằm ngoài phạm vi | không gì hơn là hông ngoài, chỉ bấy nhiêu thôi. bất ngoại bất ngoại ☆Không ngoài, chỉ bấy nhiêu thôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不超出某種範圍之外。如:「修身之道,不外誠敬。」 2.不見外,不當外人看待。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第三出》:「娘子不須憂慮,如蒙不外,待小生多將些金珠,去官司上下使了,與娘子落籍從良,不知意下如何?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不超出某种范围以外:大家所谈论的~工作问题。也说不外乎。

Eng

  • CC-CEDICT not beyond the scope of|nothing more than
  • Cihui not beyond the scope of; nothing more than

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不过