不外
bất ngoại
Hán Việt: bất ngoại · Pinyin: bù wài
Tổng quan
không ngoài; trong vòng; đúng như; chỉ trong.... những điều mọi người bàn luận không ngoài vấn đề công việc 不外兩種可能 không ngoài hai khả năng
不超出某种范围以外:大家所谈论的~工作问题。也说不外乎。
1.不超出某種範圍之外。如:「修身之道,不外誠敬。」 2.不見外,不當外人看待。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第三出》:「娘子不須憂慮,如蒙不外,待小生多將些金珠,去官司上下使了,與娘子落籍從良,不知意下如何?」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Không ngoài, chỉ bấy nhiêu thôi.; hông ngoài, chỉ bấy nhiêu thôi.; không nằm ngoài phạm vi , không gì hơn là; bất ngoại/phi ngoại/phầu ngoại/phủ ngoại: không ngoài/trong vòng/đúng như/chỉ trong..; không ngoài; trong vòng; đúng như; chỉ trong.... những điều mọi người bàn luận không ngoài vấn đề công việc 不外兩種可能 không ngoài hai khả năng; trong vòng; đúng như; chỉ trong
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不超出某種範圍之外。如:「修身之道,不外誠敬。」 2.不見外,不當外人看待。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第三出》:「娘子不須憂慮,如蒙不外,待小生多將些金珠,去官司上下使了,與娘子落籍從良,不知意下如何?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不超出某种范围以外:大家所谈论的~工作问题。也说不外乎。
Eng
- Cihui not beyond the scope of; nothing more than
- Tần suất từ not beyond the scope of; nothing more than
Đức
- Handedict nur
other
- Nguồn khác Không ngoài, chỉ bấy nhiêu thôi