不多

bù duō bất đa

Hán Việt: bất đa · Pinyin: bù duō

Tổng quan

không nhiều; ít。不是很多﹑不算多。

Cấu tạo: (bất) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nhiều; ít。不是很多﹑不算多。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不是很多、不算多。《三國演義》第一四回:「城郭不堅,兵甲不多,戰如不勝,當復如何?」《紅樓夢》第六回:「按榮府中一宅人合算起來,人口雖不多,從上至下也有三四百丁;雖事不多,一天也有一二十件。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

未几