未几
vị ki
Hán Việt: vị ki · Pinyin: wèi jǐ
Tổng quan
sớm
没有多少时候; 不久:~即离沪北上; 不多; 无几:所剩~。
1.不久。《三國演義》第三回:「今上即位未幾,並無失德,汝欲廢嫡立庶,非反而何?」《初刻拍案驚奇》卷一七:「又有時夢見師父來爭風,染成遺精夢泄癆瘵之病,未幾身死。」 2.不多。《晉書.卷一○九.慕容皝載記》:「忠清簡毅,篤信義烈,如陽士倫者,實亦未幾。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chẳng bao lâu
- Tần suất từ mùi ki/mùi kí/mùi kỉ/mùi kỷ/vị ki/vị kí/vị kỉ/vị kỷ: nhiều lần; nhiều lần
- Biên soạn 未幾 wèijǐ v.p. 1. soon afterwards; before long 2. not many; very few
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不久。《三國演義》第三回:「今上即位未幾,並無失德,汝欲廢嫡立庶,非反而何?」《初刻拍案驚奇》卷一七:「又有時夢見師父來爭風,染成遺精夢泄癆瘵之病,未幾身死。」 2.不多。《晉書.卷一○九.慕容皝載記》:「忠清簡毅,篤信義烈,如陽士倫者,實亦未幾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有多少时候; 不久:~即离沪北上; 不多; 无几:所剩~。
Eng
- Cihui soon; before long
- Tần suất từ 未幾 wèijǐ v.p. 1. soon afterwards; before long 2. not many; very few
Đức
- Handedict früh (Adj), bald