不多時
bất đa thì
Hán Việt: bất đa thì
Tổng quan
không bao lâu
Nghĩa
Việt
- Cihui không bao lâu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一會兒,過不了多久的時間。《京本通俗小說.西山一窟鬼》:「不多時,墓上土開,跳出一個人來,獄子廝趕著了自去。」《紅樓夢》第一四回:「走不多時,路旁彩棚高搭,設席張筵,和音奏樂,俱是各家路祭。」也作「沒多時」。
Eng
- Cihui 不多時 ùduōshí n. not long; in a short time