不夜城

bất dạ thành

Hán Việt: bất dạ thành

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (dạ) + (thành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.都市夜晚燈火通明,稱為「不夜城」。 2.縣名。漢代所設,屬東萊郡。《太平御覽.卷一九二.居處部.城上引解道虎齊記》:「不夜城在陽庭東南一百二十里,淳于髡稱海童作妖城。古有日夜出,見於東境,故萊子此城以不夜為名,異之。」

Eng

  • Cihui 不夜城 ùyèchéng n. a big city with gay night life M:⁴zuò

ja

  • JMdict nightless gay quarters|nightless city