不夠

bù gòu bất cú

Hán Việt: bất cú · Pinyin: bù gòu

Tổng quan

không đủ | không đủ mức | không thoả đáng

Cấu tạo: (bất) + (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đủ | không đủ mức | không thoả đáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不足,未達到所需求的標準。《文明小史》第三一回:「只是經費不夠,求老師還提倡提倡,替門生想個法兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在数量或条件上比所要求的差些:人数~|~资格;表示程度上比所要求的差些:材料~丰富|分析得还~深入。

Eng

  • CC-CEDICT not enough|insufficient|inadequate
  • Cihui not enough; insufficient; inadequate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不敷