不敷

bù fū bất phu

Hán Việt: bất phu · Pinyin: bù fū

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (phu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不足、不夠。《三國演義》第三○回:「荀攸曰:『若遷延日月,糧草不敷,事可憂矣。』」《儒林外史》第八回:「如此地倉穀、馬匹、雜項之類,有甚麼缺少不敷處,悉將此項送與老先生任意填補。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不足;不够。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不足;不够。

Eng

  • Cihui 不敷 ùfū v.p. <wr.> not sufficient/enough

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不够 · 不足