不大不小
bất đại bất tiểu
Hán Việt: bất đại bất tiểu
Tổng quan
大小適中,恰到好處。如:「這鈕扣不大不小,正好配這件風衣。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vừa phải
- Biên soạn just the right size
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大小適中,恰到好處。如:「這鈕扣不大不小,正好配這件風衣。」
Eng
- Cihui 不大不小 ùdàbùxiǎo f.e. just the right size
- Tần suất từ f.e. just the right size