不大離
bất đại li
Hán Việt: bất đại li · Pinyin: bù dà lí
Tổng quan
LI; xấp xỉ; gần; khá; ngang nhau. sức vóc hai đứa trẻ này ngang nhau; tương đối; kha khá; tàm tạm. lúa mạch ở mảnh ruộng này mọc cũng kha khá
大陸地區指差不了多少。如:「今天這場球賽誰贏誰輸,我敢打賭,我猜得一定大不離。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khá là gần
- Cihui khá đúng
- Cihui không tệ
- Cihui giống như 差不多
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指差不了多少。如:「今天這場球賽誰贏誰輸,我敢打賭,我猜得一定大不離。」
Eng
- Cihui pretty close; just about right; not bad; same as 差不多