不失為

bù shī wéi bất thất vi

Hán Việt: bất thất vi · Pinyin: bù shī wéi

Tổng quan

vẫn có thể được coi là | sau tất cả có thể chấp nhận là

Cấu tạo: (bất) + (thất) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẫn có thể được coi là | sau tất cả có thể chấp nhận là

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 還可以算得上。如:「他如此處理這件事,還不失為一個辦法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 还可以算得上:这样处理,还~一个好办法。

Eng

  • CC-CEDICT can be regarded as; qualifies as (something positive)
  • Cihui can be regarded as; qualifies as (something positive)