不奈煩

bù nài fán bất nại phiền

Hán Việt: bất nại phiền · Pinyin: bù nài fán

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (nại) + (phiền)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 急躁、沒有耐心。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「眾人不奈煩,入去他房裡看時,只見縛著一個老兒。」也作「不耐煩」。