不好不坏

bù hǎo bù huàibất hảo bất hoại

Hán Việt: bất hảo bất hoại · Pinyin: bù hǎo bù huài

Tổng quan

BẤT HOẠI xoàng; tầm thường; bình thường; trung bình

新华 · Tân Hoa Đại lục

既不值得称赞,也不值得责备的。过得去的,中等的。

Cấu tạo: 不 (bất) + 好 (hảo) + 不 (bất) + 壞 (hoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoàng: tầm thường/bình thường/trung bình
  • Biên soạn neither better nor worse

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 既不值得称赞,也不值得责备的。过得去的,中等的。

Eng

  • Cihui 不好不壞 ùhǎobùhuài f.e. neither better nor worse

Đức

  • Handedict mittelprächtig

Từ liên quan

Gần nghĩa

不好不坏的 · 不好意思 · 不壞四禪 · 不壞金剛 · 不好不壞 · 不好吃的 · 不好看的 · 不壞句