不好受
bất hảo thụ
Hán Việt: bất hảo thụ · Pinyin: bù hǎo shòu
Tổng quan
khó chịu | khó chấp nhận
Nghĩa
Việt
- Cihui khó chịu | khó chấp nhận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.身體不舒服。如:「他昨天著了涼,今天躺了一下午,全身發熱,很不好受。」也作「不好過」。 2.感傷悲惻。如:「他最近由於家中遭逢變故,心中很不好受,因此在言語上衝撞了您,請不要見怪。」也作「不好過」。
Eng
- CC-CEDICT unpleasant|hard to take
- Cihui unpleasant; hard to take