不好惹

bù hǎo rě bất hảo nhạ

Hán Việt: bất hảo nhạ · Pinyin: bù hǎo rě

Tổng quan

không dễ động vào | không dễ bị bắt nạt | không chịu được chuyện vô lý

Cấu tạo: (bất) + (hảo) + (nhạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không dễ động vào | không dễ bị bắt nạt | không chịu được chuyện vô lý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容對方威勢或本事大,難以應付。如:「這人來頭大,不好惹,快溜吧!」元.關漢卿《竇娥冤》第一折:「只是我那媳婦兒氣性最不好惹的。」

Eng

  • CC-CEDICT not to be trifled with|not to be pushed around|stand no nonsense
  • Cihui not to be trifled with; not to be pushed around; stand no nonsense