不好看

bù hǎo kànbất hảo khán

Hán Việt: bất hảo khán · Pinyin: bù hǎo kàn

Tổng quan

KHAN, KHÁN; nhục nhã; hổ thẹn.; không đẹp; không hấp dẫn. trong mắt anh ta cô ấy không hấp dẫn.; ngượng; lúng túng; bối rối

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不体面,不光采。 2.谓难堪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.情面上過意不去。《水滸傳》第一一回:「柴大官人自來與山上有恩,日後得知,不納此人,須不好看。」《紅樓夢》第五二回:「千萬別告訴寶玉,只當沒有這事,別和一個人提起。第二件老太太、太太聽了也生氣。三則襲人和你們也不好看。」 2.儀表打扮不美。如:「這麼穿實在不好看。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 好 (hảo) + 看 (khán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khó coi
  • Tần suất từ KHAN, KHÁN 1. nhục nhã; hổ thẹn. 2. không đẹp; không hấp dẫn. trong mắt anh ta cô ấy không hấp dẫn. 3. ngượng; lúng túng; bối rối; hổ thẹn; không đẹp; không hấp dẫn; ngượng; lúng túng; bối rối

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.情面上過意不去。《水滸傳》第一一回:「柴大官人自來與山上有恩,日後得知,不納此人,須不好看。」《紅樓夢》第五二回:「千萬別告訴寶玉,只當沒有這事,別和一個人提起。第二件老太太、太太聽了也生氣。三則襲人和你們也不好看。」 2.儀表打扮不美。如:「這麼穿實在不好看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不体面,不光采。 2.谓难堪。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不好看的 · 不好办 · 不好受 · 不好吃 · 不好惹 · 不好的 · 不好缠 · 不好说