不好過

bất hảo quá

Hán Việt: bất hảo quá

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (hảo) + (quá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.生活困苦、不易度過。如:「最近日子越來越不好過了。」 2.不舒服。《紅樓夢》第四二回:「都是為你,老太太也被風吹病了,睡著說不好過,我們大姐兒也著了涼,在那裡發熱呢!」也作「不好受」。 3.心中感傷悽惻。如:「看見老朋友的遺物,心中很不好過。」也作「不好受」。

Eng

  • Cihui 不好過 ù hǎoguò s.v. 1. in difficulty/trouble 2. having a hard life 3. unwell; indisposed; sad