不如
bất như
Hán Việt: bất như · Pinyin: bù rú
Tổng quan
không bằng; thua kém hơn. 走路不如騎車快 đi bộ không nhanh bằng đi xe 論手巧,大家都不如他 nói về khéo tay, không ai khéo bằng anh ấy 比上不如,比下有餘 ngó lên thì mình không bằng ai, ngó xuống thì không ai bằng mình
1.比不上。 2.不象; 不符。
比不上。《論語.八佾》:「夷狄之有君,不如諸夏之亡也。」《紅樓夢》第四四回:「我就不信,我那些兒不如你。」也作「不及」、「不若」。
Nghĩa
Việt
- Cihui không tốt bằng
- Cihui kém hơn
- Cihui sẽ tốt hơn nếu
- Biên soạn v. be unequal/inferior to
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比不上。《論語.八佾》:「夷狄之有君,不如諸夏之亡也。」《紅樓夢》第四四回:「我就不信,我那些兒不如你。」也作「不及」、「不若」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.比不上。 2.不象; 不符。
- Kaggle Zh-Vi be inferior to
Eng
- Cihui not equal to; not as good as; inferior to; it would be better to
Đức
- Handedict Bsp.: 你看報,不如你做練習。 你看报,不如你做练习。 -- Statt Zeitung zu lesen, solltest du lieber üben