超越

chāo yuèsiêu việt

Hán Việt: siêu việt · Pinyin: chāo yuè

Tổng quan

vượt qua; hơn hẳn; vượt quá; khắc phục. chúng ta hoàn toàn có thể vượt qua bất cứ trở ngại nào, chiến thắng bất cứ khó khăn nào

新华 · Tân Hoa Đại lục

超出; 越过:~前人, ~时空, 我们能够~障碍,战胜困难。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.勝過。《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》:「聖敬日躋,超越周成。」 2.渡過。《三國志.卷一四.魏書.蔣濟傳》:「志節慷慨,常有超越江湖吞吳會之志。」 3.輕快迅速。南朝宋.謝靈運〈遊赤石進帆海〉詩:「溟漲無端倪,虛舟有超越。」

Cấu tạo: 超 (siêu) + 越 (việt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 超越 hāoyuè v. 1. exceed; surmount; transcend; surpass

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勝過。《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》:「聖敬日躋,超越周成。」 2.渡過。《三國志.卷一四.魏書.蔣濟傳》:「志節慷慨,常有超越江湖吞吳會之志。」 3.輕快迅速。南朝宋.謝靈運〈遊赤石進帆海〉詩:「溟漲無端倪,虛舟有超越。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超出; 越过:~前人, ~时空, 我们能够~障碍,战胜困难。

Eng

  • JMdict transcendence
  • JMdict transcendency
  • Cihui to surpass; to exceed; to transcend

Đức

  • Handedict überschreiten, übersteigen, überwinden

ja

  • JMdict 超越(ちょうえつ)

other

  • Nguồn khác Vượt cao hẳn lên trên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

超出 · 超过 · 越过 · 跨越 · 逾越 · 高出

Từ trái nghĩa

不如 · 落后