超越

chāo yuè siêu việt

Hán Việt: siêu việt · Pinyin: chāo yuè

Tổng quan

vượt qua | vượt quá | siêu việt ượt cao hẳn lên trên. siêu việt siêu việt ☆Vượt cao hẳn lên trên.

Cấu tạo: (siêu) + (việt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt qua | vượt quá | siêu việt ượt cao hẳn lên trên. siêu việt siêu việt ☆Vượt cao hẳn lên trên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勝過。《三國志.卷一一.魏書.管寧傳》:「聖敬日躋,超越周成。」 2.渡過。《三國志.卷一四.魏書.蔣濟傳》:「志節慷慨,常有超越江湖吞吳會之志。」 3.輕快迅速。南朝宋.謝靈運〈遊赤石進帆海〉詩:「溟漲無端倪,虛舟有超越。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 超出;越过:~前人|~时空|我们能够~障碍,战胜困难。

Eng

  • CC-CEDICT to surpass; to exceed; to transcend
  • Cihui to surpass; to exceed; to transcend

ja

  • JMdict transcendence|transcendency

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

超出 · 超过 · 越过 · 跨越 · 逾越 · 高出

Từ trái nghĩa

不如 · 落后