不孝子

bất hiếu tử

Hán Việt: bất hiếu tử

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (hiếu) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有善盡孝道的人。如:「他棄父母於不顧,真是個不孝子。」 2.子女對父母自稱為「不孝子」。《三國演義》第一一四回:「經叩頭大哭曰:『不孝子累及慈母矣!』」

Eng

  • Cihui 不孝子 ùxiàozǐ n. unfilial son M:ge/¹míng