不孝的

bất hiếu đích

Hán Việt: bất hiếu đích

Tổng quan

không vâng lời, không tuân lệnh không tín ngưỡng, không kính Chúa, nghịch đạo, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bất kính, bất hiếu bất hiếu, không đúng với đạo làm con

Cấu tạo: (bất) + (hiếu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không vâng lời, không tuân lệnh không tín ngưỡng, không kính Chúa, nghịch đạo, (từ hiếm,nghĩa hiếm) bất kính, bất hiếu bất hiếu, không đúng với đạo làm con