不宁地

bất ninh địa

Hán Việt: bất ninh địa

Tổng quan

mất bình tĩnh, bối rối, xáo động, lo lắng, lo ngại

Cấu tạo: 不 (bất) + 寧 (ninh) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bồn chồn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi discomposedly

Từ liên quan

Gần nghĩa

不宁唯是 · 不宁 · 不寧唯是 · 不宁奈 · 不寧奈 · 不寧 · 不寧不耐