不定

bù dìng bất định

Hán Việt: bất định · Pinyin: bù dìng

Tổng quan

không xác định | không định rõ | (thực vật) mọc bất định hông chắc, thay đổi luôn. bất định bất định ☆Không chắc, thay đổi luôn.

Cấu tạo: (bất) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không xác định | không định rõ | (thực vật) mọc bất định hông chắc, thay đổi luôn. bất định bất định ☆Không chắc, thay đổi luôn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.非一定或絕對,表示不肯定或懷疑的語氣。如:「明天不定會下雨。」、「爺爺明天不定來。」 2.不固定、不穩定。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第九出》:「此婦人奈其心不定,又和孫二爭叉。」《三國演義》第三七回:「蹤跡不定,不知何處去了。」 3.不成,沒有著落。《七國春秋平話.卷中》:「若講和不定,你敢放我出寨去,使起兵來捉你?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不安定;不稳定; 没有一定; 不住;不止; 副词,表示数量大,说不清。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.不安定;不稳定。 2.没有一定。 3.不住;不止。 4.副词,表示数量大,说不清。

Eng

  • CC-CEDICT indefinite|indeterminate|(botany) adventitious
  • Cihui indefinite; indeterminate; (botany) adventitious

ja

  • JMdict uncertainty|insecurity|inconstancy|indefinite|undecided

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一定