一定

yī dìng nhất định

Hán Việt: nhất định · Pinyin: yī dìng

Tổng quan

chắc chắn | nhất định | nhất thiết | cố định | một mức độ nhất định (v.v.) | đã cho | cụ thể | phải . Nhất định, chắc chắn, ắt: 我們的目的一定能達到 Mục đích của chúng ta nhất định đạt được; b. (Mức) nhất định: 達到一定水平 Đạt đến mức nhất định; ã quyết chắc, không thay đổi. nhất định nhất định ☆Đã quyết chắc, không thay đổi. nhất định . Nhất định, chắc chắn, ắt: 我們的目的一定能達到 Mục đích của chúng ta nhất định đạt đư…

Cấu tạo: (nhất) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chắc chắn | nhất định | nhất thiết | cố định | một mức độ nhất định (v.v.) | đã cho | cụ thể | phải . Nhất định, chắc chắn, ắt: 我們的目的一定能達到 Mục đích của chúng ta nhất định đạt được; b. (Mức) nhất định: 達到一定水平 Đạt đến mức nhất định; ã quyết chắc, không thay đổi. nhất định nhất định…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一經確定。《警世通言.卷四.拗相公飲恨半山堂》:「因他性子執拗,主意一定,佛菩薩也勸他不轉。」 2.固定不變。如:「藥量一定,不可亂增減。」三國魏.嵇康〈聲無哀樂論〉:「夫言非自然一定之物。五方殊俗,同事異號。」 3.必然。《儒林外史》第四七回:「你一定是送方老太太的!」《文明小史》第五○回:「倘然辭了他,跑到香港,一定被人恥笑,不如將就將就罷。」 4.相當的。如:「只要努力,必有一定的成效。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。规定的;确定的:要按~的程序进行操作;属性词。固定不变的;必然的:文章的深浅跟篇幅的长短,并没有~的关系;表示坚决或确定;必定:~要努力工作|这半天还不回来,~是没赶上车;属性词。特定的:~的文化是~社会的政治和经济的反映;属性词。相当的:我们的工作已经取得了~的成绩|这篇论文具有~水平。

Eng

  • CC-CEDICT surely|certainly|necessarily|fixed|a certain (extent etc)|given|particular|must
  • Cihui surely; certainly; necessarily; fixed; a certain (extent etc); given; particular; must

ja

  • JMdict to fix|to settle|to standardize|to regularize|constant
  • JMdict veritably|verily|to be sure|certainly|certain

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不定 · 不必 · 大概 · 未必