不定的

bất định đích

Hán Việt: bất định đích

Tổng quan

lang thang, giang hồ, sai lầm, sai sót, không đúng tiêu chuẩn, (như) knight,errant (toán học) vi phân (toán học) vi phân thiếu, chưa đầy đủ, chưa hoàn thành, chưa xong không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên trì, không kiên định, hay thay đổi; không chung thu di động, tính có thể di chuyển di động, tính có thể di chuyển nặng đầu (quá nặng ở trên đỉnh và do đó có nguy cơ lật nhào) ương ngạnh, b…

Cấu tạo: (bất) + (định) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lang thang, giang hồ, sai lầm, sai sót, không đúng tiêu chuẩn, (như) knight,errant (toán học) vi phân (toán học) vi phân thiếu, chưa đầy đủ, chưa hoàn thành, chưa xong không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên trì, không kiên định, hay thay đổi; không chung thu di động, tính có…