不实

bù shíbất thật

Hán Việt: bất thật · Pinyin: bù shí

Tổng quan

không trung thực; không đúng sự thật

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不结果实。 2.不符实际。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不確實、不正確。如:「傳言不實,你不可相信。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 實 (thật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không thật
  • VietPhrases không thật
  • Tần suất từ bất thật/phi thật/phầu thật/phủ thật: không thật; không thật
  • Biên soạn 不實 bùshí s.v. not real/true; falsified

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不確實、不正確。如:「傳言不實,你不可相信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不结果实。 2.不符实际。

Eng

  • Cihui 不實 bùshí s.v. not real/true; falsified
  • Tần suất từ 不實 bùshí s.v. not real/true; falsified

Đức

  • Handedict falsch, unwahr

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

确实