確實
xác thật
Hán Việt: xác thật · Pinyin: què shí
Tổng quan
thực sự | thật | sự thật | có thật | đáng tin cậy | đúng
Nghĩa
Việt
- Cihui thực sự | thật | sự thật | có thật | đáng tin cậy | đúng
- Cihui xác thực xác thực ☆Đúng thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 真實。如:「整潔工作必須確實做好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 真实可靠:~性|~的消息|这件事他亲眼看到,说得确确实实;对客观情况的真实性表示肯定:他最近~有些进步|这件事~不是他干的。
Eng
- CC-CEDICT indeed|really|reliable|real|true
- Cihui indeed; really; reliable; real; true