不客氣

bù kè qi bất khách khí

Hán Việt: bất khách khí · Pinyin: bù kè qi

Tổng quan

không có chi | đừng nhắc đến | không lịch sự | thô lỗ | cộc cằn

Cấu tạo: (bất) + (khách) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có chi | đừng nhắc đến | không lịch sự | thô lỗ | cộc cằn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不遵守應有的謙讓禮儀。《文明小史》第二七回:「那張先生儘讓他吃,他說:『我不餓,你先請罷。』張先生就不客氣提起筷來,呼拉呼拉幾口就吃了一碗。」

Eng

  • CC-CEDICT you're welcome|don't mention it|impolite|rude|blunt
  • Cihui you're welcome; don't mention it; impolite; rude; blunt