不容
bất dung
Hán Việt: bất dung · Pinyin: bù róng
Tổng quan
không dung; không dung tha; không tha thứ. 天地不容 trời không dung đất không tha; không cho; không được; không cho phép; đừng. 不容置疑 không được nghi ngờ 不容置喙 không được nói chen vào; đừng có chõ mõm 任務緊迫,不容拖延. công việc gấp rút, không được trì hoãn dây dưa
不许; 不让:~置疑, ~置喙, 任务紧迫,~拖延。
1.不能容納。《文選.枚乘.上書諫吳王》:「重鎮之係絕於天,不可復結,墜入深淵難以復出,閒不容髮。」 2.不許、不能寬容。《文選.任昉.奏彈劉整》:「人之無情一何至此,實教義所不容,紳冕所共棄。」《三國演義》第二回:「此時事急,不容太后不從。」
Nghĩa
Việt
- Cihui không được
- Cihui không thể
- Cihui không cho phép
- Biên soạn v. not welcome
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不能容納。《文選.枚乘.上書諫吳王》:「重鎮之係絕於天,不可復結,墜入深淵難以復出,閒不容髮。」 2.不許、不能寬容。《文選.任昉.奏彈劉整》:「人之無情一何至此,實教義所不容,紳冕所共棄。」《三國演義》第二回:「此時事急,不容太后不從。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不许; 不让:~置疑, ~置喙, 任务紧迫,~拖延。
Eng
- Cihui must not; cannot; to not allow; cannot tolerate
Đức
- Handedict nicht zu dulden, nicht zu tolerieren