不對碴兒
Pinyin: bù duì chá r
Tổng quan
không phù hợp | không thích hợp với hoàn cảnh
Nghĩa
Việt
- Cihui không phù hợp | không thích hợp với hoàn cảnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不妥當,與當時情況不能配合。如:「他才一開口,就感到不對碴兒,只好趕緊停止。」
Eng
- CC-CEDICT not proper|not fit for the occasion
- Cihui not proper; not fit for the occasion