不尋常
bất tầm thường
Hán Việt: bất tầm thường · Pinyin: bù xún cháng
Tổng quan
không tầm thường
Nghĩa
Việt
- Cihui không tầm thường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 特別、不同於平常。如:「記者要注意的就是不尋常的事物。」
Eng
- Cihui 不尋常 ù xúncháng s.v. unusual