不将为事

bất tương vi sự

Hán Việt: bất tương vi sự

Tổng quan

BẤT TƯƠNG VI SỰ Thành ngữ. Chẳng muốn làm một lèo cho xong việc (tham thiền). ĐTTY ghi: 若不將爲事、受殃有日在。故云:著日今生須了却、誰能累劫受余殃? Nếu chẳng muốn làm một lèo cho xong việc tham thiền thì có ngày bị tai ương! Cho nên nói: Đời này nỗ lực cho liễu ngộ, ai hay nhiều kiếp chịu tai ương?

Cấu tạo: (bất) + (tương) + (vi) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui BẤT TƯƠNG VI SỰ Thành ngữ. Chẳng muốn làm một lèo cho xong việc (tham thiền). ĐTTY ghi: 若不將爲事、受殃有日在。故云:著日今生須了却、誰能累劫受余殃? Nếu chẳng muốn làm một lèo cho xong việc tham thiền thì có ngày bị tai ương! Cho nên nói: Đời này nỗ lực cho liễu ngộ, ai hay nhiều kiếp chịu tai ương?