不寻俗

bất tầm tục

Hán Việt: bất tầm tục

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (tầm) + (tục)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不尋常、不平凡。元.孟漢卿《魔合羅》第一折:「淋的來不尋俗,猛聽得早眉舒,那裡這等不朗朗搖動蛇皮鼓。」元.睢景臣〈哨遍.社長排門套〉:「社長排門告示,但有的差使無推故,這差使不尋俗。」也作「不塵俗」。