不對眼

bất đối nhãn

Hán Việt: bất đối nhãn

Tổng quan

không hợp nhãn: không quen mắt

Cấu tạo: (bất) + (đối) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hợp nhãn: không quen mắt
  • Cihui không hợp nhãn; không quen mắt。指彼此合不來,看不慣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.異於正常。《兒女英雄傳》第五回:「據我看,方纔這個娘兒們太不對眼,還沾著有點子邪道。」也作「不對勁」、「不對賬」。 2.看不上眼、不合心意。如:「看了這麼多雙鞋,總覺不對眼。」 3.看不順眼。指感情不融洽。《紅樓夢》第六○回:「我沒叫他往前去,姑娘們也不認得他,倘有不對眼的人看見了,又是一番口舌。」

Eng

  • Cihui 不對眼 ù duìyǎn s.v. <coll.> displeasing; objectionable