不小心
bất tiểu tâm
Hán Việt: bất tiểu tâm · Pinyin: bù xiǎo xīn
Tổng quan
không cẩn thận
不留神、不注意。《三國演義》第四○回:「曹仁曰:『此必軍士造飯不小心,遺漏之火,不可自驚。』」《紅樓夢》第二五回:「便說是自己燙的,也要罵人:『為什麼不小心看著,叫你燙了!橫豎有一場氣生的。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui không cẩn thận
- Tần suất từ bất tiểu tâm/phi tiểu tâm/phầu tiểu tâm/phủ tiểu tâm: không cẩn thận; sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudentness), việc làm thiếu thận trọng; hành động khinh suất sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ sự thiếu thận trọng, sự khinh suất, sự thiếu suy nghĩ cẩu thả, lơ đễnh sự cẩu thả, sự tắc trách trong nhiệm vụ của mình; sự xao lãng, sự chểnh mảng công việc, tính yếu đuối, tính thiếu nghị lực, tính nhu nhược; không cẩn thận
- Biên soạn not be careful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不留神、不注意。《三國演義》第四○回:「曹仁曰:『此必軍士造飯不小心,遺漏之火,不可自驚。』」《紅樓夢》第二五回:「便說是自己燙的,也要罵人:『為什麼不小心看著,叫你燙了!橫豎有一場氣生的。』」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi imprudence
Eng
- Cihui 不小心 ù xiǎoxīn s.v. not be careful
- Tần suất từ s.v. not be careful
Đức
- Handedict unvorsichtig