不尖的
bất tiêm đích
Hán Việt: bất tiêm đích
Tổng quan
cùn, nhụt, (toán học) tù, chậm hiểu, trì độn, âm ỉ cùn, không nhọn, không ý vị, vô nghĩa, lạc lõng (câu chuyện), không được điểm nào
Nghĩa
Việt
- Cihui cùn, nhụt, (toán học) tù, chậm hiểu, trì độn, âm ỉ cùn, không nhọn, không ý vị, vô nghĩa, lạc lõng (câu chuyện), không được điểm nào