不幹不淨
bất cán bất tịnh
Hán Việt: bất cán bất tịnh
Tổng quan
bẩn thỉu; dơ dáy; ô trọc; thô tục。粗俗,下流,道德上不純的。 不干不淨,吃了長命 ăn dơ ở bẩn, sống lâu trăm tuổi
Nghĩa
Việt
- Cihui bẩn thỉu; dơ dáy; ô trọc; thô tục。粗俗,下流,道德上不純的。 不干不淨,吃了長命 ăn dơ ở bẩn, sống lâu trăm tuổi