不平

bù píng bất bình

Hán Việt: bất bình · Pinyin: bù píng

Tổng quan

không đồng đều | bất công | không công bằng | sai trái | oán hận | phẫn nộ | không hài lòng hông vừa lòng. Tức giận. bất bình bất bình ☆Không vừa lòng. Tức giận.

Cấu tạo: (bất) + (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không đồng đều | bất công | không công bằng | sai trái | oán hận | phẫn nộ | không hài lòng hông vừa lòng. Tức giận. bất bình bất bình ☆Không vừa lòng. Tức giận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凹凸、不平坦。《文選.張衡.思玄賦》:「天蓋高而為澤兮,誰云路之不平。」 2.不公平。《漢書.卷三一.陳勝項籍傳》:「項王為天下宰,不平。」 3.心中不滿意。含有氣憤的意味。《楚辭.宋玉.九辯》:「貧士失職,而志不平。」《三國演義》第三三回:「眾將聞言,俱懷不平。」 4.身體不適。唐.徐堅《初學記.卷一七.孝弟四.事對》:「郁察母顏色不平,輒復不食。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不公平:看见了~的事,他都想管丨路见~,拔刀相助;因不公平的事而愤怒或不满:愤愤~。

Eng

  • CC-CEDICT uneven|injustice|unfairness|wrong|grievance|indignant|dissatisfied
  • Cihui uneven; injustice; unfairness; wrong; grievance; indignant; dissatisfied

ja

  • JMdict discontent|dissatisfaction|complaint|grievance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不服