不服

bù fúbất phục

Hán Việt: bất phục · Pinyin: bù fú

Tổng quan

không phục; không thuận theo; không tuân phục; không tuân thủ; không tin phục; không chịu. 不服管教 không tuân thủ quản giáo 說他錯了,他還不服 nói nó sai rồi, nó vẫn không chịu; không quen; không thể thích ứng; không thể hợp. 不服水土 không hợp thuỷ thổ 這種煙我抽不服 loại thuốc này tôi hút không quen

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不从事,不经营。 2.不佩带。 3.不臣服; 不顺服。 4.不甘心; 不承认。 5.不信服; 不相信。 6.不习惯。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不甘心、不服氣。《文選.陸機.豪士賦序》:「懼萬民之不服,則嚴刑峻制,以賈傷心之怨。」《三國演義》第三三回:「以丞相天威,何所不服?」也作「不伏」。 2.不適應。如:「不服水土」。

Cấu tạo: 不 (bất) + 服 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 不服 bùfú v.p. refuse to obey ◆s.v. <coll.> not accustomed/used to; not in the habit of

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不甘心、不服氣。《文選.陸機.豪士賦序》:「懼萬民之不服,則嚴刑峻制,以賈傷心之怨。」《三國演義》第三三回:「以丞相天威,何所不服?」也作「不伏」。 2.不適應。如:「不服水土」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不从事,不经营。 2.不佩带。 3.不臣服; 不顺服。 4.不甘心; 不承认。 5.不信服; 不相信。 6.不习惯。

Eng

  • JMdict dissatisfaction
  • JMdict discontent
  • JMdict disapproval
  • JMdict objection
  • JMdict complaint
  • Cihui not to accept sth; to want to have sth overruled or changed; to refuse to obey or comply; to refuse to accept as final; to remain unconvinced by; not to give in to
  • Tần suất từ not to accept sth; to want to have sth overruled or changed; to refuse to obey or comply; to refuse to accept as final; to remain unconvinced by; not to give in to

Đức

  • Handedict (ein Urteil) nicht annehmen (V, Rechtsw)

ja

  • JMdict 不服(ふふく)

other

  • Nguồn khác Không chịu theo

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不屈 · 不平

Từ trái nghĩa

信服