不平均

bất bình quân

Hán Việt: bất bình quân

Tổng quan

sự không bằng nhau; sự không bình đẳng, tính không đều, sự khác nhau, tính hay thay đổi, sự không công minh, (toán học) bất đẳng thức trọng lượng thừa; số lượng thừa (sau khi cân, so sánh...), cân nặng hơn; quan trọng hơn, có giá trị hơn, làm mất thăng bằng, làm ngã, mất thăng bằng, ngã

Cấu tạo: (bất) + (bình) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự không bằng nhau; sự không bình đẳng, tính không đều, sự khác nhau, tính hay thay đổi, sự không công minh, (toán học) bất đẳng thức trọng lượng thừa; số lượng thừa (sau khi cân, so sánh...), cân nặng hơn; quan trọng hơn, có giá trị hơn, làm mất thăng bằng, làm ngã, mất thăng bằ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不均衡,分配的數量多寡不一。如:「因為分配得不平均,大家心理忿忿不平。」