不平均

bất bình quân

Hán Việt: bất bình quân

Tổng quan

sự không bằng nhau; sự không bình đẳng, tính không đều, sự khác nhau, tính hay thay đổi, sự không công minh, (toán học) bất đẳng thức trọng lượng thừa; số lượng thừa (sau khi cân, so sánh...), cân nặng hơn; quan trọng hơn, có giá trị hơn, làm mất thăng bằng, làm ngã, mất thăng bằng, ngã

新华 · Tân Hoa Đại lục

不均衡,分配的數量多寡不一。如:「因為分配得不平均,大家心理忿忿不平。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 平 (bình) + 均 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không đồng đều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不均衡,分配的數量多寡不一。如:「因為分配得不平均,大家心理忿忿不平。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi inequality

Từ liên quan

Gần nghĩa

不平均的 · 不平凡 · 不平坦 · 不平常 · 不平的 · 不平等 · 不平衡 · 平均值