不平坦

bù píng tǎn bất bình thản

Hán Việt: bất bình thản · Pinyin: bù píng tǎn

Tổng quan

tình trạng không phẳng, tình trạng gồ ghề, tình trạng gập gềnh, tính thất thường, tính hay thay đổi

Cấu tạo: (bất) + (bình) + (thản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng không phẳng, tình trạng gồ ghề, tình trạng gập gềnh, tính thất thường, tính hay thay đổi