不平等

bù píng děngbất bình đẳng

Hán Việt: bất bình đẳng · Pinyin: bù píng děng

Tổng quan

Không ngang hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

不相等、不公平。如:「廢除不平等條約」、「同樣是參賽的球隊,我們卻受到了不平等待遇。」《古尊宿語錄》卷四三:「上堂:『大眾,彼我雖殊,根塵有異,然則性自平等無平等者,平等尚無,況有不平等者。』」《朝鮮王朝實錄.顯宗實錄.卷一三》:「頃日詢問之時,洪命夏果有逆耳不平等說,而此不過率爾之言。原其本心,豈有他哉?」

Cấu tạo: 不 (bất) + 平 (bình) + 等 (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bất bình đẳng
  • Tần suất từ Không ngang hàng.; hông ngang hàng.; bất bình đẳng , không công bằng; sự thiếu bình đẳng, sự khác nhau, sự chênh lệch sự không bằng nhau; sự không bình đẳng, tính không đều, sự khác nhau, tính hay thay đổi, sự không công minh, (toán học) bất đẳng thức sự chênh lệch; sự so le, sự khác nhau, sự xung đột, sự bất hoà, sự lợi thế, sự chấp (chơi cò, thể thao...), tỷ lệ (tiền cuộc), thế thì sao?, nhất định là anh ta sẽ làm việc đó, nó là tay cừ nhất vượt hẳn các cậu khác, những đầu thừa đuôi theo, những thứ linh tinh lặt vặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不相等、不公平。如:「廢除不平等條約」、「同樣是參賽的球隊,我們卻受到了不平等待遇。」《古尊宿語錄》卷四三:「上堂:『大眾,彼我雖殊,根塵有異,然則性自平等無平等者,平等尚無,況有不平等者。』」《朝鮮王朝實錄.顯宗實錄.卷一三》:「頃日詢問之時,洪命夏果有逆耳不平等說,而此不過率爾之言。原其本心,豈有他哉?」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi imparity

Eng

  • JMdict inequality
  • JMdict unfairness
  • Cihui inequality; unfairness
  • Tần suất từ inequality; unfairness

Đức

  • Handedict ungleich

ja

  • JMdict 不平等(ふびょうどう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

不平等条约 · 不平凡 · 不平均 · 不平坦 · 不平常 · 不平的 · 不平衡 · 平等力