不平等
bất bình đẳng
Hán Việt: bất bình đẳng · Pinyin: bù píng děng
Tổng quan
bất bình đẳng | không công bằng hông ngang hàng. bất bình đẳng bất bình đẳng ☆Không ngang hàng.
Nghĩa
Việt
- Cihui bất bình đẳng | không công bằng hông ngang hàng. bất bình đẳng bất bình đẳng ☆Không ngang hàng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不相等、不公平。如:「廢除不平等條約」、「同樣是參賽的球隊,我們卻受到了不平等待遇。」《古尊宿語錄》卷四三:「上堂:『大眾,彼我雖殊,根塵有異,然則性自平等無平等者,平等尚無,況有不平等者。』」《朝鮮王朝實錄.顯宗實錄.卷一三》:「頃日詢問之時,洪命夏果有逆耳不平等說,而此不過率爾之言。原其本心,豈有他哉?」
Eng
- CC-CEDICT inequality|unfairness
- Cihui inequality; unfairness
ja
- JMdict inequality|unfairness