不幸之幸

bù xìng zhī xìng bất hạnh chi hạnh

Hán Việt: bất hạnh chi hạnh · Pinyin: bù xìng zhī xìng

Tổng quan

may mắn trong bất hạnh | mặt tích cực trong tiêu cực

Cấu tạo: (bất) + (hạnh) + (chi) + (hạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui may mắn trong bất hạnh | mặt tích cực trong tiêu cực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示雖遭危難,但能僥倖逃過或使損失減輕。《紅樓夢》第二六回:「你到底把這個『不幸之幸』說完了再走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 包含在灾祸或不幸之中可使人宽慰、庆幸的成分。

Eng

  • CC-CEDICT a fortune in misfortune|a positive in the negative
  • Cihui a fortune in misfortune; a positive in the negative