不幸的

bất hạnh đích

Hán Việt: bất hạnh đích

Tổng quan

hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh, khốn khổ, khốn nạn tai hại, gây thiệt hại; gây tai hoạ đau buồn, đau khổ, đau đớn, khốn cùng, túng quẫn, gieo neo, hiểm nghèo, hiểm nguy, (như) distressing xấu

Cấu tạo: 不 (bất) + 幸 (hạnh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khốn khổ
  • Tần suất từ hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh, khốn khổ, khốn nạn tai hại, gây thiệt hại; gây tai hoạ đau buồn, đau khổ, đau đớn, khốn cùng, túng quẫn, gieo neo, hiểm nghèo, hiểm nguy, (như) distressing xấu, ác, có hại, (xem) one, cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ, (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh tràng nhạc không may, không có của, nghèo rủi ro, không may xấu số, bất hạnh, rủi xấu số, tai hại không có hạnh phúc, không may, bất hạnh, lạc lõng, không thích hợp (lời nói, việc làm...) không may, rủi ro, đen đủi nghèo, bần cùng, xấu, tồi, kém, yếu, thô thiển, đáng thương, tội nghiệp…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi abject

Eng

  • Cihui abject
  • Tần suất từ abject

Từ liên quan

Gần nghĩa

不幸的是 · 不幸地 · 不幸福 · 不幸之幸 · 不幸 · 不幸之事 · 不幸事件 · 不幸病逝