不开眼

bù kāi yǎnbất khai nhãn

Hán Việt: bất khai nhãn · Pinyin: bù kāi yǎn

Tổng quan

đui mù

新华 · Tân Hoa Đại lục

没见过世面; 没有见识:刚进城时,看什么都觉得新奇,真有些~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有見識。《負曝閑談》第七回:「一舉一動,都存一點小心,怕人說他怯,笑他不開眼。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 開 (khai) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không thức thời
  • VietPhrases đui mù
  • Tần suất từ đui mù

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没见过世面; 没有见识:刚进城时,看什么都觉得新奇,真有些~。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不开心 · 不开窍 · 开眼界 · 開眼師 · 开眼 · 開眼 · 開眼作梦 · 開眼供養