不得勁

bù dé jìn bất đắc kính

Hán Việt: bất đắc kính · Pinyin: bù dé jìn

Tổng quan

khó chịu | không thuận lợi | cảm thấy không khỏe | khó ở

Cấu tạo: (bất) + (đắc) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó chịu | không thuận lợi | cảm thấy không khỏe | khó ở

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.使不上勁、不順手。如:「做這事很不得勁。」 2.不舒服。如:「今天一天都不得勁兒。」「今天我感時渾身不得勁。」 3.難為情、不好意思。《文明小史》第四五回:「黃撫臺十分詑異,洋務局總辦亦不得勁兒。」《兒女英雄傳》第三八回:「見問他兩個有喜信兒沒有?一時好不得勁兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);不顺手;使不上劲:笔杆儿太细,我使着~;不舒适:感冒了,浑身~;不好意思:大伙儿都看着她,弄得她怪~儿的。

Eng

  • CC-CEDICT awkward|unhandy|be indisposed|not feel well
  • Cihui awkward; unhandy; be indisposed; not feel well